messenger zalo

098.313.9310

Viên nén Flagyl 250mg điều trị nhiễm khuẩn (2 vỉ x 10 viên)

Mã SP: 34 (77 đánh giá)
42.500đ / Hộp

Flagyl 250 mg là gì? Flagyl 250 mg là một loại thuốc được sản xuất bởi công ty cổ phần Sanofi Việt Nam. Thuốc có thành

100% Chính hãng
Giao nhanh 2h
Đổi trả 7 ngày
Dược sĩ tư vấn: 0983139310 (7:00 - 22:00)
Mô tả

Flagyl 250 mg là gì? Flagyl 250 mg là một loại thuốc được sản xuất bởi công ty cổ phần Sanofi Việt Nam. Thuốc có thành phần chính là metronidazol và được sử dụng để điều trị các nhiễm khuẩn do vi sinh vật kỵ khí, bao gồm nhiễm khuẩn do Trichomonas vaginalis, viêm âm đạo không đặc hiệu, nhiễm amíp, nhiễm giardia. Thành phần Flagyl 250 mg Hoạt chất: Metronidazol 250 mg Tá dược: Viên nhân: Tinh bột mì, povidone, magnesi stearat Lớp bao: Methyl hydroxypropyl cellulose, polyoxyethylen glycol 20000 Công dụng của Flagyl 250 mg Chỉ định Flagyl 250 mg được chỉ định để điều trị: Nhiễm khuẩn do Trichomonas vaginalis Viêm âm đạo không đặc hiệu Nhiễm amíp Nhiễm giardia Nhiễm khuẩn do vi sinh vật kỵ khí Cách dùng Flagyl 250 mg Liều dùng Nhiễm amíp: Người lớn: 1,5 g/ngày chia làm 3 lần Trẻ em: 30-40 mg/kg/ngày chia làm 3 lần Nhiễm Trichomonas: Phụ nữ: 500 mg/ngày chia làm hai lần trong 10 ngày Nam giới: 500 mg/ngày chia làm hai lần trong 10 ngày Nhiễm Giardia: Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: 750 mg đến 1 g/ngày Từ 6 đến 10 tuổi: 375 mg/ngày Từ 10 đến 15 tuổi: 500 mg/ngày Viêm âm đạo không đặc hiệu: 1 g/ngày chia làm hai lần trong 7 ngày Nhiễm vi khuẩn kỵ khí: Người lớn: 1 g đến 1,5 g/ngày Trẻ em: 20 đến 30 mg/kg/ngày Quá liều và cách xử trí: Quá liều metronidazol có thể gây nôn mửa, thất điều, mất định hướng, khô miệng, cơn bốc hỏa, nổi mẩn trên da, đau đầu, trầm cảm nhẹ, giảm vị giác. Xử trí bằng rửa dạ dày và điều trị triệu chứng. Tác dụng phụ Có thể gặp các tác dụng phụ như: Rối loạn tiêu hóa: Đau thượng vị, buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy Rối loạn hệ thần kinh: Nhức đầu, co giật, chóng mặt, viêm màng não vô trùng Rối loạn tâm thần: Lú lẫn, ảo giác, trạng thái trầm cảm Rối loạn thị giác: Rối loạn thị giác thoáng qua Rối loạn gan mật: Tăng men gan, viêm gan tắc mật Lưu ý Thận trọng khi dùng thuốc Theo dõi các phản ứng phụ như bệnh lý thần kinh, số lượng bạch cầu khi dùng lâu dài. Tránh uống rượu trong thời gian điều trị và ít nhất 24 giờ sau khi kết thúc điều trị. Thận trọng nếu có bệnh lý thần kinh nặng. Tương tác Disulfiram: Không dùng đồng thời hoặc trong vòng hai tuần sau khi kết thúc điều trị. Rượu: Có thể gây phản ứng giống disulfiram. Thuốc chống đông (warfarin): Tăng nguy cơ chảy máu, theo dõi thời gian prothrombin. Lithium: Tăng nồng độ lithium huyết thanh. Cyclosporin: Theo dõi nồng độ cyclosporin huyết thanh. Phenytoin, phenobarbital: Giảm nồng độ metronidazol huyết thanh. 5-Fluorouracil: Tăng độc tính của 5-fluorouracil. Busulfan: Nguy cơ ngộ độc busulfan. Chống chỉ định Mẫn cảm với metronidazol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. Phụ nữ mang thai trong ba tháng đầu. Thông tin sản xuất Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C Hạn dùng: 48 tháng kể từ ngày sản xuất Nhà sản xuất: Sanofi