messenger zalo

098.313.9310

Viên nén Tinidazol 500mg - Domesco điều triị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 4 viên)

Mã SP: 51 (29 đánh giá)
5.200đ / Hộp

Thành phần Mỗi viên nén bao phim chứa - Hoạt chất: Tinidazol 500mg - Tá dược: Tinh bột ngô, Avicel, Povidon, Sodium starch glyc

100% Chính hãng
Giao nhanh 2h
Đổi trả 7 ngày
Dược sĩ tư vấn: 0983139310 (7:00 - 22:00)
Mô tả

Thành phần Mỗi viên nén bao phim chứa - Hoạt chất: Tinidazol 500mg - Tá dược: Tinh bột ngô, Avicel, Povidon, Sodium starch glycolat, Magnesi stearat, Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cP, Hydroxypropylmethyl cellulose 6 cP, Polyethylen glycol 6000, Talc , Titan dioxid vừa đủ 1 viên nén bao phim. Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?) Dự phòng: Nhiễm khuẩn sau phẫu thuật do các vi khuẩn kỵ khí, đặc biệt các nhiễm khuẩn liên quan tới phẫu thuật đại tràng, dạ dày và phụ khoa. Điều trị: - Nhiễm khuẩn trong ổ bụng: Viêm màng bụng, áp xe. - Nhiễm khuẩn phụ khoa: Viêm nội mạc tử cung, viêm cơ nội mạc tử cung, áp xe vòi buồng trứng. - Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn vết thương sau phẫu thuật, nhiễm khuẩn da và mô mềm. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới: Viêm phổi, viêm màng phổi mủ, áp xe phổi. - Viêm âm đạo không đặc hiệu, viêm loét lợi cấp, nhiễm Trichomonas sinh dục tiết niệu cả nam và nữ, nhiễm Giardia, nhiễm amip ruột, amip cư trú ở gan. Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?) - Quá mẫn với tinidazol. - Loạn tạo máu hoặc có tiền sử loạn chuyển hóa porphyrin cấp. - Ba tháng đầu của thai kỳ; người mẹ đang cho con bú, rối loạn thần kinh. Liều dùng và cách dùng Uống trong hoặc sau bữa ăn. Người lớn: Phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật: Liều duy nhất 4 viên trước phẫu thuật 12 giờ. - Nhiễm khuẩn kỵ khí: Ngày đầu uống 4 viên, sau đó uống 2 viên/lần/ngày hoặc 1 viên x 2 lần/ngày, trong 5 - 6 ngày. - Viêm âm đạo không đặc hiệu, viêm loét lợi cấp, nhiễm Trichomonas, nhiễm Giardia: Liều duy nhất 4 viên/lần/ngày (điều trị cả vợ lẫn chồng). - Viêm loét lợi cấp: Người lớn uống liều duy nhất 4 viên, một lần. - Nhiễm Trichomonas sinh dục tiết niệu: Người lớn liều duy nhất 4 viên, uống một lần. Đồng thời cần điều trị tương tự cho cả người bạn tình (vợ hay chồng). Trẻ em: Liều duy nhất 50-70mg/kg/lần, có thể dùng một liều nhắc lại, nếu cần. - Nhiễm amip ruột: 4 viên/lần/ngày, trong 2 - 3 ngày. - Nhiễm amip gan: Tổng liều thay đổi từ 4,5 - 12g, tùy thuộc vào độc lực của Entamoeba histolytica. Liều ban đầu uống 1.5 - 2g/ lần/ngày x 3 ngày, có thể tiếp tục lên 6 ngày nếu đợt điều trị 3 ngày không hiệu quả. Trẻ em: Nhiễm Trichomonas sinh dục tiết niệu, Giardia, amip ruột, amip gan: 50 - 70mg/kg/ngày, uống một lần, có thể dùng liều lặp lại (nếu cần). Tác dụng phụ Có khoảng 3% người bệnh được điều trị gặp các phản ứng không mong muốn. Tóm tắt các phản ứng không mong muốn: Các cơ quanTần suất (*)Các phản ứng không mong muố - Tuần hoàn: Thường gặp : Viêm tĩnh mạch huyết khối, đau nơi tiêm. Tiêu hóa: - Thường gặp: Buồn nôn, ăn không ngon, đau bụng. - Ít gặp: Nôn, tiêu chảy. - Hiếm gặp: Viêm miệng. Phản ứng khác - Thường gặp: Thay đổi vị giác nhất thời. Toàn thân - Ít gặp: Chóng mặt, nhức đầu. - Hiếm gặp: Dị ứng, sốt. Máu - Hiếm gặp: Giảm bạch cầu có hồi phục. Da - Hiếm gặp: Ngoại ban, ngứa, phát ban da. Cơ xương - Hiếm gặp: Đau khớp Thần kinh - Hiếm gặp: Bệnh lý thần kinh ngoại biên Tiết niệu - Hiếm gặp: Nước tiểu sẫm. Chú ý: Có nguy cơ xảy ra các phản ứng giống disulfiram nếu người bệnh uống rượu khi điều trị. Thỉnh thoảng cũng có phản ứng dị ứng hỗn hợp: Ngoại ban, mề đay kèm theo sốt và đau các khớp. Một số ít trường hợp bị mất điều hòa và co giật cũng đã được thông báo. (*) Tần suất tác dụng không mong muốn được định nghĩa như sau: Thường gặp(ADR>1/100), Ít gặp (1/1000